CINNARIZIN |
Để xa tầm tay trẻ em. THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa: Thành phần dược chất: N-acetyl-dl -leucin …………………….…… 500 mg DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén dài màu trắng, một mặt có vạch “/” được dập thẳng trên viên, một mặt trơn. CHỈ ĐỊNH Điều trị triệu chứng các cơn chóng mặt. CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG Cách dùng: Dùng theo đường uống. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Quá mẫn với acetylleucin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG Không có dữ liệu về cảnh báo và thận trọng. SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ Thời kỳ mang thai ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc. TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ Tương tác TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR) Rất hiếm gặp: Nổi ban (có thể kèm theo ngứa), nổi mề đay. QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC Nhóm dược lý: Chống chóng mặt. ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC Đạt được nồng độ đỉnh của acetylleucin trong huyết tương khoảng 2 giờ sau khi uống. QUI CÁCH ĐÓNG GÓI : Hộp 2 vỉ x 10 viên. Bảo quản : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM THÀNH NAM TẠI BÌNH DƯƠNG. |