Loading...

TAMGEZYL

Mã SP:

TAMGEZYL
  • Chia sẻ qua viber bài: TAMGEZYL
  • Chia sẻ qua reddit bài:TAMGEZYL

Thương Hiệu:

Giá:

Liên hệ

TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

CINNARIZIN

Để xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

THÀNH PHẦN:   Mỗi viên nén chứa:

Thành phần dược chất:   N-acetyl-dl -leucin  …………………….……   500 mg
Thành phần tá dược:  :   Avicel PH101, Era-pac, PVP. K30, Talc, Magnesi stearat.

DẠNG BÀO CHẾ:  Viên nén dài màu trắng, một mặt có vạch “/” được dập thẳng trên viên, một mặt trơn.
 

CHỈ ĐỊNH

Điều trị triệu chứng các cơn chóng mặt. 

CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG

Cách dùng: Dùng theo đường uống.
Liều dùng: 
Người lớn: 1,5 – 2 g/ngày (3 – 4 viên/ngày), chia làm 2 lần, sáng và tối. 
Thời gian điều trị thay đổi theo diễn tiến lâm sàng (từ 10 ngày đến 5 - 6 tuần); lúc bắt đầu điều trị hoặc nếu điều trị không đạt hiệu quả có thể tăng liều lên 3 g và ngay cả 4 g/ngày (6 – 8 viên/ngày).

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với acetylleucin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG

Không có dữ liệu về cảnh báo và thận trọng.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thời kỳ mang thai
Dựa vào những dữ liệu có sẵn, cẩn thận không nên dùng acetylleucin khi mang thai dù ở giai đoạn nào.
Thời kỳ cho con bú:
Không có dữ liệu có sẵn, không nên sử dụng acetylleucin khi cho con bú.

ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ 

Tương tác
Không có dữ liệu về tương tác thuốc.
Tương kỵ
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR)

Rất hiếm gặp: Nổi ban (có thể kèm theo ngứa), nổi mề đay.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ 

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Xử trí: Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời

ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC

Nhóm dược lý: Chống chóng mặt.
Mã ATC: N07CA04
Acetylleucin dùng điều trị chống chóng mặt nhưng chưa rõ cơ chế.  

ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC

Đạt được nồng độ đỉnh của acetylleucin trong huyết tương khoảng 2 giờ sau khi uống.

QUI CÁCH ĐÓNG GÓI    :    Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Bảo quản   : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC
Hạn dùng   : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng   : TCCS
Sản xuất tại:

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM THÀNH NAM TẠI BÌNH DƯƠNG.
60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.
ĐT: (0274) – 3767850                              Fax: (0274) – 3767852
Văn phòng: 3A Đặng Tất, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

 

sản phẩm liên quan