Loading...

D-COTYLEXSYL

Mã SP:

  • Chia sẻ qua viber bài: D-COTYLEXSYL
  • Chia sẻ qua reddit bài:D-COTYLEXSYL

Thương Hiệu:

Giá:

Liên hệ

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén bao đường chứa:
Thành phần dược chất: Clorphenesin carbamat  ……………………….125 mg
Thành phần tá dược: Avicel PH101, PVP. K30, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, Talc, Đường trắng, Gôm arabic, Gelatin, Tricalci phosphat, Titan dioxyd, Erythrosin, Sáp carnauba.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén tròn, bao đường màu hồng, hai mặt trơn. 
CHỈ ĐỊNH
Thuốc có tác dụng giãn cơ, làm giảm các triệu chứng căng cơ, trương lực cơ, cứng và đau cơ.
Dùng để điều trị các cơn co thắt gây đau: Đau lưng, thoái hóa đốt sống biến dạng, thoát vị đĩa đệm, khuyết phần liên mõm khớp/trượt đốt sống, loãng xương cột sống hoặc cổ, vai và cánh tay.
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Dùng theo đường uống. 
Người lớn từ 18 tuổi trở lên: 2 viên/lần, 3 lần/ngày. Liều lượng có thể điều chỉnh theo độ tuổi hoặc mức độ của triệu chứng.
Không dùng cho trẻ em.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Quá mẫn với clorphenesin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG: Thận trọng ở bệnh nhân bị suy gan.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ. 
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc này có thể gây buồn ngủ và giảm sự chú ý, tập trung, phản xạ. Tránh lái xe và vận hành máy móc.
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ 
Tương tác : Tác dụng trên hệ TKTW của clorphenesin carbamat có thể gia tăng bởi rượu hoặc các thuốc làm suy yếu hệ TKTW khác.
Tương kỵ : Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10): Chóng mặt, choáng váng, buồn ngủ, nhức đầu/đau đầu, khó chịu, uể oải, đau bụng, khó tiêu, phát ban và phù/cảm giác sưng tấy. 
Hiếm gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/10000): Sốc, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
Nếu bất kỳ triệu chứng nào dưới đây xảy ra, ngừng dùng thuốc và gặp bác sĩ ngay:
     Mặt nhợt nhạt, toát mồ hôi, thở ngắn. Ban đỏ, mụn nước da diện rộng, loét toàn thân, sốt.
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ 
Quá liều có thể gây ngủ gà, buồn nôn. Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Nhóm dược lý: Thuốc giãn cơ.
Mã ATC: D01A E07
Clorphenesin ức chế chức năng của hệ thống thần kinh trung ương (phản xạ đường dẫn của tủy sống), có tác dụng giãn cơ. Cơ chế tác động chính xác chưa được xác định. Clorphenesin cải thiện các triệu chứng của căng cơ, trương lực cơ, cứng và đau cơ.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Hấp thu và chuyển hóa: Clorphenesin hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa và chuyển hóa một phần ở gan. 
Thải trừ: Clorphenesin được thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng chuyển hóa glucuronid.  
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI    : Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Bảo quản    : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.
Hạn dùng    : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng    : TCCS.
Cơ sở sản xuất:       CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM THÀNH NAM TẠI BÌNH DƯƠNG.
                    60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.
                    ĐT: (0274) – 3767850                              Fax: (0274) – 3767852
                          Văn phòng: 3A Đặng Tất, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

 

sản phẩm liên quan